Tổng quan
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Mục tiêu chung (Goals)
Chương trình đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh (QTKD) trình độ đại học của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thiết kế nhằm đào tạo và cung ứng nhân lực trình độ cử nhân bậc đại học QTKD trong bối cảnh hội nhập và phát triển của nền kinh tế số. Sinh viên tốt nghiệp đại học Quản trị kinh doanh có bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức và sức khỏe tốt; có tư duy kinh tế, kinh doanh tổng hợp; có hiểu biết cả lý luận và thực tế chuyên môn nghiệp vụ trong lĩnh vực quản trị kinh doanh; có khả năng vận dụng những kiến thức về quản trị doanh nghiệp, quản lý kinh tế để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh; tạo lập và phát triển doanh nghiệp. Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh nằm trong chiến lược phát triển của học viện với nội dung “ Tri Thức – Sáng tạo - Đạo đức – Trách nhiệm” hướng tới mục tiêu đào tạo ra những con người “ vừa có tài vừa có đức” để đóng góp chung vào sự phát triển của đất nước
1.2 Mục tiêu cụ thể (Program Objectives – POs)
1.2.1 Về kiến thức
PO1: Cử nhân Quản trị kinh doanh được trang bị hệ thống kiến thức giáo dục đại cương về lý luận chính trị, pháp luật, tâm lý học và toán học
PO2: Cử nhân Quản trị kinh doanh được trang bị các kiến thức về kinh tế, xã hội và nhân văn; có kiến thức chuyên sâu và hiện đại về khởi sự kinh doanh và quản trị điều hành các loại hình doanh nghiệp trong trong bối cảnh hội nhập và phát triển của nền kinh tế số
PO3: Cử nhân Quản trị kinh doanh có kiến thức về công cụ và phương pháp vận dụng các nguyên lý khoa học quản trị kinh doanh trong hoạt động thực tiễn phù hợp với điều kiện môi trường cụ thể
1.2.2 Về Kỹ Năng:
PO4: Kỹ năng thực hành nghề nghiệp: Nắm vững và vận dụng được các kỹ năng quản trị như kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng xử lý tình huống kinh doanh, cũng như kỹ năng thích nghi với môi trường kinh doanh mới.
PO5: Có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc nhóm và khả năng hình thành, phát triển và lãnh đạo nhóm để giải quyết hiệu quả công việc.
PO6: Có đầy đủ kỹ năng giao tiếp, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng tư duy để giải quyết tốt các vấn trong thực tiễn.
PO7: Có năng lực học tập, nghiên cứu, phát triển bản thân, có tư duy hệ thống và độc lập.
1.2.3 Về thái độ:
PO8: Có phẩm chất chính trị, tuân thủ pháp luật và có sức khỏe tốt.
PO9: Có phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, tôn trọng và chấp hành pháp luật, có ý thức tổ chức kỷ luật; có tinh thần hợp tác.
1.2.4 Trình độ ngoại ngữ và tin học
PO10: Có khả năng sử dụng tiếng Anh trong học tập, nghiên cứu, làm việc và hòa nhập nhanh trong môi trường quốc tế
PO11: Thành thạo kỹ năng số, bao gồm kỹ năng về tin học văn phòng, sử dụng khai thác Inernet và các phần mềm thông dụng khác trong công việc và học tập
Chuẩn đầu vào
Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; tham dự và trúng tuyển trong kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy - Tổ hợp nôn thi: Toán, Lý, Hóa (khối A00) hoặc Toán, Lý, Anh văn (khối A01) hoặc Toán, Văn, Anh (khối D01); Hoặc các phương án tuyển sinh riêng theo quy định của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (nếu có).
Chuẩn đầu ra
2. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ( PLOs)
2.1. Chuẩn về kiến thức
Kiến thức chung gồm:
PLO1: Hiểu và vận dụng được kiến thức đại cương về khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật và công nghệ vào học tập, nghiên cứu và thực hiện hoạt động nghề nghiệp;
PLO2: Hiểu và vận dụng được kiến thức đại cương về khoa học xã hội và khoa học nhân văn vào học tập, nghiên cứu và thực hiện hoạt động nghề nghiệp;
PLO3: Phân tích và đánh giá được các kiến thức thuộc lĩnh vực kinh tế và quản lý phù hợp với ngành vào thực tiễn (nguyên tắc cơ bản của kinh tế vi mô và vĩ mô, nguyên lý vận động của thị trường, ứng dụng phương pháp định lượng vào hỗ trợ ra quyết định quản trị kinh doanh...);
PLO4: Phân tích và đánh giá được các kiến thức thuộc lĩnh vực nhóm ngành quản trị kinh doanh để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong thực tiễn (vận dụng các kiến thức quản trị căn bản để đề xuất các quyết định vận hành doanh nghiệp, đảm bảo nguồn nhân lực của doanh nghiệp ổn định và phát triển theo nhu cầu, triển khai các hoạt động marketing phù hợp với thị trường, phân tích tình hình tài chính và các nguồn huy động vốn, thực hiện các hoạt động quản trị tài chính căn bản trong doanh nghiệp, tổng hợp các yếu tố thuộc môi trường để xác định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp);
PLO5: Phân tích và đánh giá được cơ chế vận hành của một doanh nghiệp trong thực tế (sơ đồ hóa mô hình tổ chức và các chức năng kinh doanh của doanh nghiệp, phân tích và đánh giá các thành tố của mô hình kinh doanh, xây dựng và triển khai các dự án/kế hoạch kinh doanh).
Kiến thức theo chuyên ngành gồm:
PL06a: Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
PL06.a.1: Phân tích và đánh giá được quy trình, phương pháp chung vận hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;
PLO6.a.2: Hiểu và vận dụng được những kiến thức về đổi mới sáng tạo, phân tích được cơ chế tạo ra hoặc ứng dụng thành tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, giải pháp quản lý để nâng cao hiệu quả và hiệu suất hoạt động của doanh nghiệp;
PLO6.a.3: Hiểu và vận dụng được các nội dung về hoạch định, tổ chức và kiểm soát hoạt động marketing của doanh nghiệp, tổng hợp và đánh giá được các quyết định phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trưởng mục tiêu, định vị thị trường và sử dụng các công cụ marketing nhằm tác động vào thị trường;
PLO6.a.4: Sáng tạo được kế hoạch khởi sự kinh doanh, kế hoạch tái cấu trúc doanh nghiệp;
PLO 6.a.5: Hiểu và vận dụng được hoạt động kinh doanh quốc tế.
PL06.b: Chuyên ngành Thương mại điện tử (TMĐT)
PLO6.b.1: Phân tích và đánh giá được quy trình và phương pháp chung vận hành hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp;
PLO6.b.2: Hiểu và vận dụng được những khía cạnh Pháp luật về TMĐT và An toàn thông tin trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;
PLO6.b.3: Phân tích và đánh giá được hệ thống TMĐT và phương án phát triển hệ thống TMĐT của doanh nghiệp một cách hiệu quả;
PLO6b4: Phân tích và đánh giá được hoạt động bán lẻ trực tuyến thông qua website của doanh nghiệp, qua các sàn TMĐT hoặc qua các nền tảng mạng xã hội khác nhau;
PLO6.b.5: Phân tích và đánh giá được hệ thống giao dịch và thanh toán điện tử với khách hàng và các nhà cung cấp;
PLO6.b.6: Hiểu và vận dụng được mạng máy tính, các phần mềm phổ biến về quản trị doanh nghiệp và các phần mềm tác nghiệp TMĐT thông dụng;
PLO6.b.7: Hiểu và vận dụng được các dịch vụ công trực tuyến dưới vai trò doanh nghiệp;
PL06.c: Chuyên ngành Logistics
PLO6c.1: Phân tích và đánh giá được quy trình, phương pháp chung vận hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;
PLO6.c.2: Hiểu rõ các lý thuyết về logistics và quản trị chuỗi cung ứng; nắm bắt được xu hướng phát triển logistics, Phân tích được các nhân tố tác động đến các quyết định liên quan đến tổ chức, triển khai các quyết định quản trị logistics và quản lý chuỗi cung ứng ở các doanh nghiệp/tổ chức;
PLO6.c.3: Hiểu và vận dụng được các kiến thức về giao nhận, vận chuyển hàng hóa, các trung tâm phân phối và vận tải đa phương thức và thanh toán quốc tế;
PLO6.c.4: Hiểu và vận dụng các kiến thức để xây dựng kế hoạch, xác định và quản lý dự trữ sản xuất và dự trữ bán hàng của doanh nghiệp;
PLO6.c.5: Hiểu và vận dụng các kiến thức về hoạt động mua hàng, quản lý khách hàng quản lý nguồn cung ứng hàng ở các doanh nghiệp/tổ chức;
PLO6.c.6: Hiểu và vận dụng các kiến thực để phát triển hệ thống Logistics và chuỗi cung ứng trong các loại hình doanh nghiệp.
PL06.d: Chuyên ngành Quản trị Marketing
PLO6.d.1: Hiểu và vận dụng được các kiến thức để hoạch định, tổ chức và kiểm soát các hoạt động marketing của doanh nghiệp như phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trưởng mục tiêu, định vị thị trường và triển khai các công cụ marketing nhằm tác động vào thị trường;
PLO6.d.2: Hiểu và vận dụng được các hoạt động marketing trong thị trường công nghiệp/thị trường tổ chức (B2B marekting);
PLO6.d.3 Hiểu và vận dụng được chương trình nghiên cứu marketing nhằm mục đích hiểu về nhu cầu khách hàng, thị trường hoặc đo lường phản ứng thị trường trước các tác lực marketing của doanh nghiệp;
PLO6.d.4: Hiểu và vận dụng được các hoạt động truyền thông marketing của doanh nghiệp;
PLO6.d.5: Hiểu và vận dụng được các công cụ marketing điện tử, sáng tạo được kế hoạch marketing điện tử cho một sản phẩm và thị trường cụ thể.
PL06.e: Chuyên ngành kinh doanh số
PLO6.e.1: Hiểu và vận dụng được các kiến thức và các nguyên lý kinh doanh của doanh nghiệp trong môi trường số;
PLO6.e.2: Hiểu và vận dụng các kiến thức, kỹ năng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong môi trường số;
PLO6.e.3: Hiểu và vận dụng được các kiến thức để phân tích, hoạch định, và quản lý các hoạt động kinh doanh trong môi trường số;
PLO6.e.4: Hiểu và vận dụng các công cụ phân tích, đánh giá các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong môi trường số;
PLO6.e.5: Hiểu và vận dụng các kiến thực để duy trì và phát triển hệ thống kinh doanh của doanh nghiệp trong môi trường số.
2.2. Chuẩn về kỹ năng
2.2.1 Kỹ năng nghề nghiệp chung
PLO7: Có kỹ năng nhận thức và giải quyết vấn đề chuyên môn tổng hợp trong lĩnh vực quản trị kinh doanh (tư duy hệ thống, giải quyết vấn đề, xác lập mục tiêu khả thi và ra quyết định trong quản trị kinh doanh);
PLO8: Có năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực quản trị kinh doanh (Thực hiện các chức năng hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát hoạt động kinh doanh; Xử lý những tình huống phát sinh ở cấp độ quản trị viên cấp cơ sở; Thu thập, phân tích, xử lý thông tin một cách chính xác theo các phương pháp định tính, định lượng).
2.2.2 Kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành
PLO9.a: Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp: Có năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực quản trị kinh doanh, cụ thể như: vận hành hệ thống kinh doanh của doanh nghiệp, đề xuất cơ chế cho hoạt động đổi mới sáng tạo; lập kế hoạch marketing, triển khai một phần các hoạt động marketing tại doanh nghiệp; xây dựng kế hoạch kinh doanh, kế hoạch khởi sự kinh doanh và kế hoạch tái cấu trúc doanh nghiệp;
PLO9.b: Chuyên ngành Thương mại Điện tử: Có năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực TMĐT, cụ thể như: vận hành hệ thống kinh doanh điện tử; vận dụng pháp luật về TMĐT và an toàn thông tin trong kinh doanh; lập bản yêu cầu hệ thống TMĐT, lập kế hoạch phát triển hệ thống TMĐT; quản lý dự án ứng dụng TMĐT; vận hành hệ thống bán lẻ trực tuyến trên website của doanh nghiệp, trên sàn TMĐT và trên các nền tảng mạng xã hội phổ biến; xây dựng hệ thống giao dịch và thanh toán điện tử; sử dụng mạng máy tính, sử dụng phần mềm quản trị doanh nghiệp và phần mềm tác nghiệp TMĐT thông dụng;
PLO9.c: Chuyên ngành Quản trị Logistics: Có năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực logistics như: phân tích và đánh các kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; vận hành đại lý giao nhận và khai báo thủ tục hải quan; thực hiện nghiệp vụ xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế; quản trị chuỗi cung ứng; vận tải đa phương thức; quản trị kho hàng và tồn kho; quản trị hệ thống thông tin logistics; khởi nghiệp và thiết kế mô hình logistics, chuỗi cung ứng; xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh; điều hành và quản trị doanh nghiệp trong lĩnh vực quản trị logistics và chuỗi cung ứng.
PLO9.d: Chuyên ngành Quản trị Marketing: Có năng lực thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực marketing, cụ thể như: nghiên cứu thị trường, xây dựng chiến lược và chương trình marketing, triển khai các quyết định về sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến hỗn hợp
PLO9.e: Chuyên ngành Kinh doanh số: Có năng lực thực hành nghề nghiệp về các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong môi trường số, cụ thể như: xây dựng kế hoạch kinh doanh; tổ chức và vận hành hệ thống kinh doanh; phân tích, kiểm tra, đánh giá; phát triển hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong nền kinh tế số.
2.2.3 Kỹ năng mềm
PLO10: Có kỹ năng giao tiếp và thuyết trình tốt thể hiện qua việc trình bày rõ ràng, tự tin và thuyết phục các vấn đề liên quan đến chuyên môn và các vấn đề kinh tế xã hội;
PLO11: Có kỹ năng làm việc nhóm, biết thành lập và tổ chức tốt công việc theo nhóm;
PLO12: Có các kỹ năng cá nhân và phẩm chất nghề nghiệp trong việc giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, lập kế hoạch và tổ chức công việc;
PLO13: Có phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy hệ thống và tư duy phân tích và làm việc hiệu quả trong nhóm (đa ngành), hội nhập được trong môi trường quốc tế.
PLO14 : Đạt trình độ tiếng Anh 450 điểm TOEIC quốc tế hoặc tương đương; Có khả năng sử dụng tiếng Anh phục vụ học tập, nghiên cứu, hoà nhập nhanh với khu vực và quốc tế sau khi ra trường;
2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
PLO15: Có ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, chủ động sáng tạo, có ý thức và năng lực hợp tác trong công việc;
PLO16: Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn
nghiệp vụ;
PLO17: Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề nghiệp vụ, chuyên môn;
PLO18: Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể và đánh giá, cải tiến các hoạt động chuyên môn.
PLO19: Có phẩm chất đạo đức tốt, tính kỷ luật cao, biết làm việc tập thể theo nhóm, theo dự án, say mê khoa học và luôn tự rèn luyện nâng cao phẩm chất chính trị và năng lực chuyên môn;
PLO20: Hiểu biết về các giá trị đạo đức và nghề nghiệp, ý thức về những vấn đề đương đại, hiểu rõ vai trò của các giải pháp kinh tế - kỹ thuật trong bối cảnh kinh tế, môi trường, xã hội toàn cầu và trong bối cảnh riêng của đất nước;
PLO21: Ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học tập nâng cao trình độ, có năng lực chuyên môn và khả năng ngoại ngữ để tự học suốt đời.
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
Học phần tự chọn cơ sở ngành
Học phần tự chọn chuyên ngành
Học phần thay thế tốt nghiệp
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
Học phần tự chọn cơ sở ngành
Học phần tự chọn chuyên ngành
Học phần thay thế tốt nghiệp
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
Học phần tự chọn cơ sở ngành
Học phần tự chọn chuyên ngành
Học phần thay thế tốt nghiệp
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
Học phần tự chọn cơ sở ngành
Học phần tự chọn chuyên ngành
Học phần thay thế tốt nghiệp
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
Học phần tự chọn cơ sở ngành
Học phần tự chọn chuyên ngành
Học phần thay thế tốt nghiệp
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác - Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 2 | Tin học cơ sở 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 3 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng | 7.5 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 5 | Toán cao cấp 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 6 | Tâm lý quản lý | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 7 | Pháp luật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 8 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 9 | Tiếng anh Course 1 | 4 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 10 | Tin học cơ sở 3 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 11 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 12 | Toán cao cấp 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 13 | Lý thuyết xác suất và thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 14 | Kinh tế vi mô 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 15 | Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7) | 3 | 2 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 16 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 17 | Tiếng anh Course 2 | 4 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 18 | Kinh tế vĩ mô 1 | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 19 | Marketing căn bản | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 20 | Quản trị học | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 21 | Toán kinh tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 22 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 23 | Tiếng anh Course 3 | 4 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 24 | Nguyên lý kế toán | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 25 | Kinh tế lượng | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 26 | Giao tiếp trong kinh doanh | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 27 | Thương mại điện tử căn bản | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 28 | Tài chính tiền tệ | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 29 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 30 | Tiếng Anh (Course 3 plus) | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 31 | Quản trị chiến lược | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 32 | Quản trị sản xuất | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 33 | Logistics căn bản | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 35 | Thống kê doanh nghiệp | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 36 | Quản trị nhân lực | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 37 | Quản trị tài chính doanh nghiệp | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 38 | Quản trị bán hàng và phân phối sản phẩm | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 39 | Phân tích hoạt động kinh doanh | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 40 | Luật kinh doanh | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 41 | Kế toán quản trị | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 42 | Học phần tự chọn cơ sở ngành | 4 | 6 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 43 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 44 | Quản trị doanh nghiệp | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 45 | Quản trị đổi mới sáng tạo | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 46 | Quản trị Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 47 | Khởi sự kinh doanh | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 48 | Kinh doanh quốc tế | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 49 | Chuyên đề quản trị doanh nghiệp | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 50 | Quản trị doanh nghiệp | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 51 | Pháp luật về thương mại điện tử và an toàn thông tin | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 52 | Xây dựng website thương mại điện tử | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 53 | Bán lẻ trực tuyến | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 54 | Thanh toán điện tử | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 55 | Chuyên đề Thương mại điện tử | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 56 | Học phần tự chọn chuyên ngành | 4 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thương mại điện tử |
| 57 | Quản trị doanh nghiệp | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 58 | Quản trị Logistics | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 59 | Quản lý vận chuyển và giao nhận | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 60 | Quản trị dự trữ | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 61 | Quản trị mua và nguồn cung ứng | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 62 | Chuyên đề Quản trị Logistics | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 63 | Học phần tự chọn chuyên ngành | 4 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị logistics |
| 64 | Quản trị Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 65 | Marketing công nghiệp | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 66 | Nghiên cứu Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 67 | Truyền thông marketing tích hợp | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 68 | E-Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 69 | Chuyên đề Quản trị Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 70 | Học phần tự chọn chuyên ngành | 4 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị Marketing |
| 71 | Nguyên lý kinh doanh số | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 72 | Quản trị kinh doanh số | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 73 | Chuyển đổi doanh nghiệp trong môi trường số | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 74 | Công nghệ tài chính | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 75 | Digital Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 76 | Chuyên đề kinh doanh số | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 77 | Học phần tự chọn chuyên ngành | 4 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Kinh doanh số |
| 78 | Học phần tự chọn chuyên ngành | 4 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Quản trị doanh nghiệp |
| 79 | Học phần thay thế tốt nghiệp | 6 | 8 | Tự chọn | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
| 80 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 8 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp sinh viên có đủ năng lực để có thể đảm nhận các vị trí công việc sau:
1. Giám đốc doanh nghiệp nhỏ và vừa; Giám đốc chức năng trong các doanh nghiệp (giám đốc Nhân sự, giám đốc Marketing, giám đốc Kinh doanh Thương mại / Thương mại điện tử, giám đốc Vận hành... tương ứng với chuyên ngành được đào tạo);
2. Nhân viên hoặc quản trị cấp trung, quản trị cấp cơ sở trong các phòng / ban Nhân sự, Marketing, Kinh doanh Thương mại / Thương mại điện tử, Sản xuất;
3. Công chức, viên chức tại các cơ quan quản lý nhà nước;
4. Nhà sáng lập doanh nghiệp;
Có thể tiếp tục học tiếp lên trình độ sau đại học ngành Kinh doanh và quản lý tại các cơ sở giáo dục đại học trong nước và nước ngoài.