Tổng quan
1.Mục tiêu chung:
Chương trình giáo dục chất lượng cao (CLC) ngành An toàn thông tin (ATTT) tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông có mục tiêu trang bị cho sinh viên các kỹ năng nghề nghiệp trong tương lai về an toàn thông tin bao gồm cả chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp, và kỹ năng mềm. Trong quá trình học tập, sinh viên được trải nghiệm và làm chủ các giải pháp và công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực an toàn thông tin. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng thích nghi tốt với môi trường làm việc ở trong nước và quốc tế.
2. Mục tiêu cụ thể
- PO1: Sinh viên tốt nghiệp sẽ áp dụng kiến thức và kỹ năng của mình để đạt được thành công trong sự nghiệp và/hoặc học tập lên bậc sau đại học để lấy bằng cấp cao hơn.
- PO2: Sinh viên tốt nghiệp sẽ giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp hiệu quả và hoạt động thành công trong các nhóm đa ngành đa dạng và toàn diện.
- PO3: Sinh viên tốt nghiệp sẽ cư xử có đạo đức và trách nhiệm, sẽ luôn được cập nhật thông tin thông qua giáo dục liên tục và sẽ tham gia đầy đủ vào các hoạt động nghề nghiệp và xã hội.
- PO4: Sinh viên tốt nghiệp sẽ áp dụng các lý thuyết và kỹ thuật, công nghệ bảo mật hiện đại và phù hợp để bảo vệ hạ tầng máy tính, mạng, dữ liệu, quy trình và người dùng khỏi các nguy cơ, tấn công và xâm nhập.
Chuẩn đầu vào
Là người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham dự và trúng tuyển (đạt các yêu cầu đầu vào) trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy với tổ hợp xét tuyển: Toán – Lý – Hóa (A00) hoặc Toán – Lý - Anh (A01) hoặc Toán - Văn - Anh (D01) hoặc các phương án xét tuyển riêng của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Chuẩn đầu ra
1. Chuẩn về kiến thúc
1.1. Kiến thức chung
- LO1: Hiểu được kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, triết học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh; kiến thức cơ bản về pháp luật, an ninh quốc phòng để giải thích các vấn đề kinh tế - xã hội trong thực tiễn.
- LO2: Hiểu được các kiến thức về Toán học, Tin học cơ sở làm nền tảng cho học tập kiến thức ngành.
- LO3: Vận dụng được các nguyên lý thiết kế cơ bản trên các nền tảng phần mềm đối với các loại hình đồ hoạ 2D&3D, biên tập video và audio, tạo kỹ xảo hình ảnh, thiết kế chuyển động, thiết kế đồ hoạ 2D&3D, thiết kế tương tác.
- LO4: Vận dụng được các kiến thức nền tảng phục vụ cho việc phát triển các ứng dụng đa phương tiện bao gồm Lập trình máy tính, Xử lý dữ liệu đa phương tiện, Bản quyền số, Tổ chức sản xuất sản phẩm đa phương tiện.
1.2. Kiến thức theo chuyên ngành
Chuyên ngành Thiết kế Đa phương tiện
- LO5a: Vận dụng được các kiến thức về nguyên lý thị giác và lý thuyết thiết kế, thiết kế tương tác và nghệ thuật diễn hoạt hình ảnh đối với các loại hình dữ liệu đồ hoạ 2D&3D trong việc thiết kế các sản phẩm nội dung số.
- LO6a: Có khả năng sáng tạo trong việc áp dụng các quy trình liên quan đến thiết kế trực quan (Visual design).
- Chuyên ngành Phát triển ứng dụng Đa phương tiện
- LO5b: Tổng hợp được các kiến thức chuyên sâu để phân tích, thiết kế, phát triển và kiểm thử để phát triển các phần mềm ứng dụng đa phương tiện tương tác như Web, Game, ứng dụng VR/AR, tạo kỹ xảo âm thanh và hình ảnh trong các lĩnh vực điện ảnh, truyền hình.
- LO6b: Vận dụng được các kiến thức chuyên sâu để xử lý và phân tích dữ liệu (văn bản, hình ảnh, âm thanh, video) phục vụ cho việc phát triển các phần mềm ứng dụng đa phương tiện.
2. Chuẩn về kĩ năng
2.1. Kĩ năng chuyên môn
Chuyên ngành Thiết kế Đa phương tiện
- LO7a: Có kỹ năng khai thác các công nghệ và trang thiết bị hiện đại trong thiết kế với các loại hình dữ liệu đồ hoạ 2D&3D, đồ hoạ tương tác và kỹ xảo hình ảnh.
- LO8a: Có kỹ năng quản lý, lập kế hoạch, phân bổ nguồn lực và thực hiện các dự án thiết kế.
- LO9a: Có kỹ năng phát hiện, phân tích và xử lý thông tin để giải quyết các vấn đề trong việc thiết kế và sáng tạo các sản phẩm đồ hoạ 2D&3D, đồ hoạ tương tác và kỹ xảo hình ảnh.
- Chuyên ngành Phát triển ứng dụng Đa phương tiện
- LO7b: Có kỹ năng khai thác các công nghệ và các trang thiết bị hiện đại trong việc phát triển các phần mềm ứng dụng đa phương tiện có tính tương tác cao như Web, Game, VR/AR và các ứng dụng trong lĩnh vực Công nghệ Đa phương tiện khác.
- LO8b: Có kỹ năng quản lý, lập kế hoạch, phân bổ nguồn lực và thực hiện các dự án phát triển phần mềm ứng dụng đa phương tiện.
- LO9a: Có kỹ năng phát hiện, phân tích và xử lý thông tin để giải quyết các vấn đề trong việc phát triển các phần mềm ứng dụng đa phương tiện có tính tương tác cao như Web, Game, VR/AR và các ứng dụng trong lĩnh vực Công nghệ Đa phương tiện khác.
2.2. Kĩ năng mềm
- LO10: Có kỹ năng giao tiếp và thuyết trình tốt thể hiện qua việc trình bày rõ ràng, tự tin và thuyết phục các vấn đề liên quan đến chuyên môn và các vấn đề kinh tế xã hội;
- L011: Kỹ năng làm việc nhóm: biết thành lập và tổ chức tốt công việc theo nhóm. LO12: Có phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy phân tích và giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, lập kế hoạch và tổ chức công việc.
- LO16: Đạt trình độ tiếng Anh 450 điểm TOEIC quốc tế trở lên hoặc tương đương; Có khả năng sử dụng tiếng Anh phục vụ học tập, nghiên cứu, hoà nhập nhanh với cộng đồng công nghệ thông tin khu vực và quốc tế sau khi ra trường.
- LO17: Sử dụng thành thạo công cụ máy tính phục vụ công việc, học tập và nghiên cứu.
3. Chuẩn về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm
- LO13: Có ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, chủ động sáng tạo, có ý thức và năng lực hợp tác trong công việc.
- LO14: Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
- LO15: Hiểu biết về các giá trị đạo đức và nghề nghiệp, tính kỷ luật cao, ý thức về những vấn đề đương đại, hiểu rõ vai trò của các giải pháp kỹ thuật trong bối cảnh kinh tế, môi trường, xã hội toàn cầu và trong bối cảnh riêng của đất nước.
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Cơ sở tạo hình
3 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 1
2 tín chỉ
Toán cao cấp 1
2 tín chỉ
Nhập môn đa phương tiện
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
7.5 tín chỉ
Giáo dục Quốc phòng
3 tín chỉ
Môn kỹ năng mềm
Môn kỹ năng mềm
1 tín chỉ
Kỹ năng thuyết trình
1 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm
1 tín chỉ
Kỹ năng tạo lập Văn bản tiếng Việt
1 tín chỉ
Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc
1 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp
1 tín chỉ
Kỹ năng giải quyết vấn đề
1 tín chỉ
Kỹ năng tư duy sáng tạo
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 1
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 2
2 tín chỉ
Toán cao cấp 2
2 tín chỉ
Kỹ thuật nhiếp ảnh
3 tín chỉ
Mỹ thuật cơ bản
3 tín chỉ
Thiết kế đồ họa
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 2
3 tín chỉ
Toán rời rạc 1
2 tín chỉ
Xác suất thống kê
3 tín chỉ
Mỹ thuật cơ bản
3 tín chỉ
Ngôn ngữ lập trình C++
3 tín chỉ
Thiết kế hình động 1
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 3
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
2 tín chỉ
Xử lý và truyền thông đa phương tiện
3 tín chỉ
Thiết kế tương tác đa phương tiện
3 tín chỉ
Thiết kế đồ họa 3D
3 tín chỉ
Dựng audio và video phi tuyến
2 tín chỉ
Tổ chức sản xuất sản phẩm đa phương tiện
2 tín chỉ
Tư duy thiết kế
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2 tín chỉ
Tiếng Anh (Course 3 plus)
3 tín chỉ
Nhập môn công nghệ phần mềm
3 tín chỉ
Thiết kế web cơ bản
2 tín chỉ
Kỹ xảo đa phương tiện
2 tín chỉ
Kịch bản đa phương tiện
3 tín chỉ
Học phần tự chọn kiến thức cơ sở ngành (chọn 1/3 môn)
Học phần tự chọn kiến thức cơ sở ngành (chọn 1/3 môn)
3 tín chỉ
Ngôn ngữ lập trình Java
3 tín chỉ
Kỹ thuật âm thanh
3 tín chỉ
Mỹ học
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 1
Học phần tự chọn chuyên ngành 1
3 tín chỉ
Thiết kế giao diện người dùng
3 tín chỉ
Mỹ thuật nâng cao
3 tín chỉ
Lịch sử Mỹ thuật và thiết kế
3 tín chỉ
Thiết kế nhận diện thương hiệu
3 tín chỉ
Thiết kế tương tác Đa phương tiện nâng cao
3 tín chỉ
Thiết kế ấn phẩm điện tử 2
3 tín chỉ
Cơ sở tạo hình nâng cao
3 tín chỉ
Thiết kế sản phẩm đa phương tiện
3 tín chỉ
Nghệ thuật đồ họa chữ (Typography)
3 tín chỉ
Thiết kế hình động 2
3 tín chỉ
Luật xa gần
3 tín chỉ
Kịch bản phân cảnh
3 tín chỉ
Thiết kế ứng dụng trên đầu cuối di động
3 tín chỉ
Thiết kế ấn phẩm điện tử 1
3 tín chỉ
Thiết kế hình động 3D
3 tín chỉ
Thiết kế game
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 2
Học phần tự chọn chuyên ngành 2
3 tín chỉ
Thiết kế giao diện người dùng
3 tín chỉ
Mỹ thuật nâng cao
3 tín chỉ
Lịch sử Mỹ thuật và thiết kế
3 tín chỉ
Thiết kế nhận diện thương hiệu
3 tín chỉ
Thiết kế tương tác Đa phương tiện nâng cao
3 tín chỉ
Thiết kế ấn phẩm điện tử 2
2 tín chỉ
Bản quyền số
2 tín chỉ
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
1 tín chỉ
Chuyên đề
2 tín chỉ
Đồ án thiết kế sản phẩm đa phương tiện
4 tín chỉ
Thực tập chuyên sâu
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 3
Học phần tự chọn chuyên ngành 3
3 tín chỉ
Thiết kế giao diện người dùng
3 tín chỉ
Mỹ thuật nâng cao
3 tín chỉ
Lịch sử Mỹ thuật và thiết kế
3 tín chỉ
Thiết kế nhận diện thương hiệu
3 tín chỉ
Thiết kế tương tác Đa phương tiện nâng cao
3 tín chỉ
Thiết kế ấn phẩm điện tử 2
6 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
3 tín chỉ
Cơ sở tạo hình
3 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 1
2 tín chỉ
Toán cao cấp 1
2 tín chỉ
Nhập môn đa phương tiện
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
7.5 tín chỉ
Giáo dục Quốc phòng
3 tín chỉ
Môn kỹ năng mềm
Môn kỹ năng mềm
1 tín chỉ
Kỹ năng thuyết trình
1 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm
1 tín chỉ
Kỹ năng tạo lập Văn bản tiếng Việt
1 tín chỉ
Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc
1 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp
1 tín chỉ
Kỹ năng giải quyết vấn đề
1 tín chỉ
Kỹ năng tư duy sáng tạo
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 1
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 2
2 tín chỉ
Toán cao cấp 2
2 tín chỉ
Kỹ thuật nhiếp ảnh
3 tín chỉ
Mỹ thuật cơ bản
3 tín chỉ
Thiết kế đồ họa
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 2
3 tín chỉ
Toán rời rạc 1
2 tín chỉ
Xác suất thống kê
3 tín chỉ
Mỹ thuật cơ bản
3 tín chỉ
Ngôn ngữ lập trình C++
3 tín chỉ
Thiết kế hình động 1
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 3
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
2 tín chỉ
Xử lý và truyền thông đa phương tiện
3 tín chỉ
Thiết kế tương tác đa phương tiện
3 tín chỉ
Thiết kế đồ họa 3D
3 tín chỉ
Dựng audio và video phi tuyến
2 tín chỉ
Tổ chức sản xuất sản phẩm đa phương tiện
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2 tín chỉ
Tiếng Anh (Course 3 plus)
3 tín chỉ
Nhập môn công nghệ phần mềm
3 tín chỉ
Thiết kế web cơ bản
2 tín chỉ
Kỹ xảo đa phương tiện
2 tín chỉ
Kịch bản đa phương tiện
3 tín chỉ
Học phần tự chọn kiến thức cơ sở ngành (chọn 1/3 môn)
Học phần tự chọn kiến thức cơ sở ngành (chọn 1/3 môn)
3 tín chỉ
Ngôn ngữ lập trình Java
3 tín chỉ
Kỹ thuật âm thanh
3 tín chỉ
Mỹ học
2 tín chỉ
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
2 tín chỉ
Kiến trúc máy tính và hệ điều hành
3 tín chỉ
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
3 tín chỉ
Cơ sở dữ liệu
3 tín chỉ
Kỹ thuật đồ họa
2 tín chỉ
Lập trình âm thanh
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 1
Học phần tự chọn chuyên ngành 1
3 tín chỉ
Lập trình mạng với C++
3 tín chỉ
Lập trình ứng dụng đa phương tiện
3 tín chỉ
Thị giác máy tính
3 tín chỉ
Thiết kế game
3 tín chỉ
An toàn thông tin
3 tín chỉ
Lập trình game nâng cao
3 tín chỉ
Lập trình Web
3 tín chỉ
Xử lý ảnh và video
1 tín chỉ
Chuyên đề
3 tín chỉ
Lập trình game cơ bản
3 tín chỉ
Lập trình ứng dụng trên đầu cuối di động
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 2
Học phần tự chọn chuyên ngành 2
3 tín chỉ
Lập trình mạng với C++
3 tín chỉ
Lập trình ứng dụng đa phương tiện
3 tín chỉ
Thị giác máy tính
3 tín chỉ
Thiết kế game
3 tín chỉ
An toàn thông tin
3 tín chỉ
Lập trình game nâng cao
2 tín chỉ
Bản quyền số
3 tín chỉ
Phát triển ứng dụng thực tại ảo
3 tín chỉ
Khai phá dữ liệu đa phương tiện
4 tín chỉ
Thực tập chuyên sâu
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 3
Học phần tự chọn chuyên ngành 3
3 tín chỉ
Lập trình mạng với C++
3 tín chỉ
Lập trình ứng dụng đa phương tiện
3 tín chỉ
Thị giác máy tính
3 tín chỉ
Thiết kế game
3 tín chỉ
An toàn thông tin
3 tín chỉ
Lập trình game nâng cao
3 tín chỉ
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
6 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cơ sở tạo hình | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 2 | Triết học Mác - Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 3 | Tin học cơ sở 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 4 | Toán cao cấp 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 5 | Nhập môn đa phương tiện | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 6 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 7 | Giáo dục Quốc phòng | 7.5 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 8 | Môn kỹ năng mềm | 3 | 2 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 9 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 10 | Tiếng anh Course 1 | 4 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 11 | Tin học cơ sở 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 12 | Toán cao cấp 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 13 | Kỹ thuật nhiếp ảnh | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 14 | Mỹ thuật cơ bản | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 15 | Thiết kế đồ họa | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 16 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 18 | Tiếng anh Course 2 | 4 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 19 | Toán rời rạc 1 | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 20 | Xác suất thống kê | 2 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 21 | Mỹ thuật cơ bản | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 22 | Ngôn ngữ lập trình C++ | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 23 | Thiết kế hình động 1 | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 24 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 25 | Tiếng anh Course 3 | 4 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 26 | Pháp luật đại cương | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 27 | Xử lý và truyền thông đa phương tiện | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 28 | Thiết kế tương tác đa phương tiện | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 29 | Thiết kế đồ họa 3D | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 30 | Dựng audio và video phi tuyến | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 31 | Tổ chức sản xuất sản phẩm đa phương tiện | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 32 | Tư duy thiết kế | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 33 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 34 | Tiếng Anh (Course 3 plus) | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 35 | Nhập môn công nghệ phần mềm | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 36 | Thiết kế web cơ bản | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 37 | Kỹ xảo đa phương tiện | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 38 | Kịch bản đa phương tiện | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 39 | Học phần tự chọn kiến thức cơ sở ngành (chọn 1/3 môn) | 3 | 5 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 40 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 41 | Học phần tự chọn chuyên ngành 1 | 3 | 6 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 42 | Kiến trúc máy tính và hệ điều hành | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 43 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 44 | Cơ sở dữ liệu | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 45 | Kỹ thuật đồ họa | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 46 | Lập trình âm thanh | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 47 | Học phần tự chọn chuyên ngành 1 | 3 | 6 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 48 | Cơ sở tạo hình nâng cao | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 49 | Thiết kế sản phẩm đa phương tiện | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 50 | Nghệ thuật đồ họa chữ (Typography) | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 51 | Thiết kế hình động 2 | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 52 | Luật xa gần | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 53 | Lập trình Web | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 54 | Xử lý ảnh và video | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 55 | Chuyên đề | 1 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 56 | Lập trình game cơ bản | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 57 | Lập trình ứng dụng trên đầu cuối di động | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 58 | Học phần tự chọn chuyên ngành 2 | 3 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 59 | Kịch bản phân cảnh | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 60 | Thiết kế ứng dụng trên đầu cuối di động | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 61 | Thiết kế ấn phẩm điện tử 1 | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 62 | Thiết kế hình động 3D | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 63 | Thiết kế game | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 64 | Học phần tự chọn chuyên ngành 2 | 3 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 65 | Bản quyền số | 2 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 66 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 2 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 67 | Phát triển ứng dụng thực tại ảo | 3 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 68 | Khai phá dữ liệu đa phương tiện | 3 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 69 | Thực tập chuyên sâu | 4 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 70 | Học phần tự chọn chuyên ngành 3 | 3 | 8 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 71 | Chuyên đề | 1 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 72 | Đồ án thiết kế sản phẩm đa phương tiện | 2 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 73 | Thực tập chuyên sâu | 4 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 74 | Học phần tự chọn chuyên ngành 3 | 3 | 8 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Thiết kế đồ hoạ đa PT |
| 75 | Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm | 3 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Phát tiển ứng dụng đa PT |
| 76 | Khoá luận tốt nghiệp/Học phần thay thế | 6 | 9 | Tốt nghiệp | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
| 77 | Thực tập tốt nghiệp | 6 | 9 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận tốt các vị trí như sau:
- Vị trí 1 (VT1): Các vị trí việc làm thuộc nhóm thiết kế Đa phương tiện như: Chuyên gia phát triển nội dung số, Chuyên viên thiết kế đồ hoạ, chuyên viên thiết kế hình động (Animator), chuyên viện thiết kế trải nghiệm người dùng( UX research-UX design), chuyên viên thiết kế giao diện người dùng (UI designer), chuyên viên thiết kế kỹ xảo hình ảnh ( VFX designer), chuyên viên thiết kế đồ hoạ Game ( Game artist), chuyên viên thiết kế quảng cáo, chuyên viên thiết kế ấn phẩm điện tử, chuyên viên vẽ minh hoạ.
- Vị trí 2 (VT2): Các vị trí việc làm thuộc nhóm Quản lý dự án; Giám đốc sáng tạo; Đạo diễn hình ảnh; Trưởng nhóm thiết kế.
- Vị trí 3 (VT3): Các vị trí việc làm thuộc nhóm phát triển ứng dụng đa phương tiện như: Chuyên gia phát triển website; Lập trình viên phát triển Games; Chuyên gia xử lý dữ liệu Text/ Image/Audio/Video; Chuyên gia phát triển sản phẩm mô phỏng 3D, sản phẩm thực tại ảo (VR), thực tại tăng cường (AR), thực tại hỗn hợp (MR), thực tại mở rộng (XR); Chuyên gia mô hình hóa, số hóa; Chuyên gia phát triển các ứng dụng di động (App); Chuyên gia quản lý dự án phát triển ứng dụng đa phương tiện; Chuyên gia tích hợp hệ thống đa phương tiện theo mô hình Metaverse.
- Vị trí 4 (VT4): Viên chức làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập bao gồm các chức danh: chuyên viên thiết kế và phát triển sản phẩm nội dung số, hệ thống đa phương tiện; cán bộ giảng dạy tại các Trung tâm nghiên cứu và các cơ sở đào tạo.
- Vị trí 5 (VT5): Nghiên cứu viên: trở thành cán bộ nghiên cứu, có khả năng tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở các bậc học cao hơn như ThS, TS để phục vụ công tác nghiên cứu, giảng dạy về thiết kế và phát triển ứng dụng đa phương tiện tại các viện, trung tâm và cơ sở đào tạo.