Tổng quan
1. MỤC TIÊU
1.1. Mục tiêu chung (Goals)
Đào tạo cử nhân kinh doanh có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm, năng lực tự chủ và trách nhiệm, tiên phong trong lĩnh vực kinh doanh điện tử; cung cấp nguồn nhân lực kinh doanh chất lượng cao trong môi trường công nghệ số và kinh tế số; thực thi Triết lý giáo dục “Tri thức – Sáng tạo – Đạo đức – Trách nhiệm”, góp phần xây dựng đất nước Việt Nam hùng cường.
1.2. Mục tiêu cụ thể (Program Objectives - POs)
1.2.1. Về kiến thức:
PO1: Đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết toàn diện và chuyên sâu để giải quyết các vấn đề cơ bản trong kinh doanh điện tử (hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành quá trình kinh doanh thông qua các phương tiện điện tů).
1.2.2. Về kỹ năng:
PO2: Đào tạo nguồn nhân lực có kỹ năng nghề nghiệp về kinh doanh điện tử để thích ứng và làm việc trong môi trường công nghệ số và kinh tế số.
1.2.3. Về thái độ:
PO3: Đào tạo nguồn nhân lực có năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với việc phát triển bản thân và phát triển nghề nghiệp hướng đến phát triển bền vững và cung cấp giá trị cho cộng đồng.
1.2.4. Trình độ ngoại ngữ và tin học
PO4: Phát triển kỹ năng sử dụng tiếng Anh thành thạo trong các hoạt động liên quan đến nghề nghiệp được đào tạo.
PO5: Phát triển kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin thành thạo trong các hoạt động liên đến nghề nghiệp được đào tạo.
Chuẩn đầu vào
Là người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham dự và trúng tuyển (đạt các yêu cầu đầu vào) trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy với Tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00 — khối A); hoặc Toán, Lý, Anh văn (A01 — khối A1) hoặc Toán, Văn, Anh văn (D01 − khối D1) hoặc các phương án xét tuyển riêng của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Chuẩn đầu ra
2. CHUẨN ĐẦU RA (Learning Outcomes - LOs)
2.1. Chuẩn về kiến thức
LO1. Vận dụng kiến thức đại cương về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và hành vi để giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực kinh doanh điện tử;
LO2. Phân tích mô hình kinh doanh và các chức năng kinh doanh của doanh nghiệp; LO3. Xây dựng phương pháp hoạch định, tổ chức, kiểm soát hoạt động kinh doanh điện tử;
LO4. Sử dụng phương pháp và công cụ thu thập và khai thác dữ liệu để làm căn cứ ra các quyết định kinh doanh;
LO5. Xây dựng phương án thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống kinh doanh điện tử của tổ chức, doanh nghiệp;
LO6. Phân biệt các tác nghiệp chuyên sâu trong kinh doanh điện tử như: cung ứng điện tử, bán hàng trực tuyến, marketing điện tử, thanh toán điện tử, phân phối điện tử.
2.2. Chuẩn về kỹ năng
2.2.1. Kỹ năng nghề nghiệp
L07. Sáng tạo mô hình kinh doanh điện tử; Hình thành kế hoạch kinh doanh điện tử; Đề xuất cách giải quyết các vấn đề thực tế liên quan đến kinh doanh điện tử;
LO8. Phân tính, tính toán để hình thành ý tưởng, thiết lập yêu cầu, xác định chức năng, lập mô hình hệ thống kinh doanh điện tử và quản lý dự án ứng dụng kinh doanh điện tử trong tổ chức, doanh nghiệp;
LO9. Sử dụng kỹ thuật và công cụ để thực hiện các tác nghiệp kinh doanh điện tử căn bản như: cung ứng điện tử, bán hàng và marketing điện tử, thanh toán điện tử, phân phối điện tử..;
LO10. Tạo việc làm trong lĩnh vực kinh doanh điện tử cho mình và cho người khác. 2.2.2. Kỹ năng mềm
L011. Làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;
LO12. Giao tiếp trực tiếp, giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp đa phương tiện, thuyết trình với các bên liên quan và các đối tác kinh doanh;
LO13. Quản lý và lãnh đạo các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả và hiệu suất làm việc. LO14. Đạt trình độ tiếng Anh 450 điểm TOEIC quốc tế trở lên hoặc tương đương; Có khả năng sử dụng tiếng Anh để phục vụ công việc, học tập và nghiên cứu;
L015. Sử dụng công nghệ thông tin trong công việc.
2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
LO16. Có phẩm chất đạo đức: sẵn sàng đương đầu với khó khăn và chấp nhận rủi ro; ứng xử độc lập, chuyên nghiệp và có trách nhiệm với xã hội, tôn trọng pháp luật;
LO17. Nhận biết và phân tích môi trường hoạt động nghề nghiệp trong và ngoài tổ chức, doanh nghiệp;
LO18. Phát triển nghề nghiệp, ham mê nghiên cứu và học tập suốt đời.
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
Kiến thức các môn kỹ năng(chọn 3/7)
Các học phần tự chọn cơ sở ngành (chọn 2/6 môn)
Các học phần tự chọn chuyên ngành (chọn 2/5 môn)
Khoá luận tốt nghiệp hoặc học học phần thay thế
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác - Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 2 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 3 | Giáo dục Quốc phòng | 7.5 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 4 | Toán cao cấp 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 5 | Tâm lý quản lý | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 6 | Tin học cơ sở 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 7 | Pháp luật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 8 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 9 | Tin học cơ sở 3 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 10 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 11 | Toán cao cấp 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 12 | Lý thuyết xác suất và thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 13 | Kinh tế vi mô 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 14 | Tiếng anh Course 1 | 4 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 15 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 16 | Kiến thức các môn kỹ năng(chọn 3/7) | 3 | 2 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 17 | Toán kinh tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 18 | Kinh tế vĩ mô 1 | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 19 | Nguyên lý lập trình | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 20 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 21 | Tiếng anh Course 2 | 4 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 22 | Nhập môn kinh doanh | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 23 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 24 | Marketing căn bản | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 25 | Quản trị học | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 26 | Thương mại điện tử căn bản | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 27 | Nhập môn cơ sở dữ liệu | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 28 | Tiếng anh Course 3 | 4 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 29 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 30 | Thống kê doanh nghiệp | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 31 | Tiếng Anh (Course 3 plus) | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 32 | Quản trị sản xuất | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 33 | Logistics căn bản | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 34 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Fintech) | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 35 | Kế toán cho kinh doanh | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 36 | Quản trị chiến lược | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 37 | Các học phần tự chọn cơ sở ngành (chọn 2/6 môn) | 4 | 6 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 38 | Quản trị bán hàng và phân phối sản phẩm | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 39 | Thiết kế và triển khai website TMĐT | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 40 | Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 41 | Kinh doanh quốc tế | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 42 | E-Marketing | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 43 | Chuyên đề Tác nghiệp thương mại điện tử | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 44 | Chuyên đề Quản trị thương mại điện tử | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 45 | Các học phần tự chọn chuyên ngành (chọn 2/5 môn) | 4 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 46 | Phân tích dữ liệu cho kinh doanh | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 47 | Bán lẻ trực tuyến | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 48 | An toàn hệ thống thông tin kinh doanh | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 49 | Chính phủ điện tử | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 50 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 8 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
| 51 | Khoá luận tốt nghiệp hoặc học học phần thay thế | 6 | 8 | Tự chọn | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp sinh viên có đủ năng lực để đảm nhận các vị trí công việc sau:
- Tại các doanh nghiệp kinh doanh điện tử / doanh nghiệp sở hữu website TMĐT bán hàng: chuyên viên hoặc quản lý hoạt động cung ứng điện tử, bán hàng trực tuyến, marketing điện tử, logistics điện tử, thanh toán điện tử, quản trị quan hệ khách hàng, quản trị và vận hành hệ thống bán hàng đa kênh, xây dựng và phát triển hệ thống TMĐT của doanh nghiệp.
- Tại các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ TMĐT: chuyên viên hoặc quản lý phụ trách tư vấn, triển khai các giải pháp kinh doanh điện tử cho các doanh nghiệp khác (B2B); tư vấn, triển khai giải pháp phát triển hệ thống thông tin kinh doanh, quản trị cơ sở dữ liệu kinh doanh.
- Viên chức tại các cơ quan quản lý nhà nước về TMĐT và kinh tế số;
- Nhà sáng lập doanh nghiệp kinh doanh điện tử;
- Nghiên cứu, giảng dạy ngành TMĐT, kinh doanh số tại các cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo đại học và cao đẳng.