Tổng quan
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ tài chính (Fintech) của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thiết kế để đào tạo và cung ứng nguồn nhân lực trình độ cử nhân ngành Công nghệ tài chính trong bối cảnh hội nhập quốc tế và phát triển của nền kinh tế số. Sinh viên tốt nghiệp chương trình có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các kiến thức liên đến công nghệ tài chính. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ tài chính đảm bảo triết lý giáo dục của Học viện đó là “Trí thức - Sáng tạo - Đạo đức - Trách nhiệm” hướng tới mục tiêu đào tạo ra những con người “vừa có tài vừa có đức” để đóng góp cho sự phát triển chung của ngành, của đất nước và của nhân loại.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Về kiến thức
[PO1] Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ tài chính có kiến thức nền tảng cơ bản và chuyên sâu về tài chính ngân hàng, công nghệ thông tin và công nghệ tài chính.
1.2.2. Về kỹ năng
[PO2] Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ tài chính có kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm để phát huy năng lực chuyên môn nghề nghiệp khả năng tự học, đổi mới sáng tạo, làm chủ và bám sát những thay đổi của khoa học công nghệ liên quan đến lĩnh vực Công nghệ tài chính thích ứng với môi trường công nghệ số và kinh tế số.
1.2.3. Về thái độ
[PO3] Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ tài chính có đạo đức nghề nghiệp, năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc phát triển bản thân và phát triển nghề nghiệp tạo ra giá trị cho xã hội.
1.2.4. Trình độ ngoại ngữ và tin học
[PO4]: Có khả năng sử dụng tiếng Anh trong học tập, nghiên cứu, làm việc, hoà nhập nhanh trong môi trường quốc tế.
[PO5]: Thành thạo các công nghệ thông tin nền tảng để vận dụng trong tài chính phù hợp với yêu cầu của thực tế.
Chuẩn đầu vào
Là người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham dự và trúng tuyển (đạt các yêu cầu đầu vào) trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy với Tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00 — khối A); hoặc Toán, Lý, Anh văn (A01 — khối A1) hoặc Toán, Văn, Anh văn (D01 −khối D1) hoặc các phương án xét tuyển riêng của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Chuẩn đầu ra
3.1. Chuẩn về kiến thức
[PLO1] Vận dụng các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật trong học tập, nghiên cứu và thực hiện các hoạt động nghề nghiệp liên quan đến;
[PLO2] Vận dụng các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về tài chính, công nghệ thông tin, công nghệ tài chính để giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến công nghệ tài chính;
[PLO3] Lập kế hoạch hoạt động chuyên môn liên quan đến công nghệ tài chính trong các tổ chức khác nhau; tổ chức thực hiện và giám sát việc thực thi kế hoạch này;
[PLO4] Thực thi quản lý điều hành các các dự án liên quan đến công nghệ tài chính nói chung và khởi nghiệp về công nghệ tài chính nói riêng.
3.2. Chuẩn về kỹ năng
a. Kỹ năng chuyên môn:
[PLO5] Sử dụng các công cụ tài chính để quản lý tài chính, quản lý rủi ro tài chính, quản lý các hoạt động đầu tự, kinh doanh trong các doanh nghiệp và các tổ chức tài chính; [PLO6] Phân tích và quản lý dữ liệu tài chính, sử dụng các phần mềm/ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của định chế tài chính, thị trường tài chính và doanh nghiệp; [PLO7] Xác định và cụ thể hóa các giải pháp kỹ thuật đối với các dự án vừa và nhỏ về CNTT nói chung và công nghệ tài chính nói riêng về phát triển phần mềm, phân tích nghiệp vụ, kiểm thử và tích hợp hệ thống;
[PLO8] Phản biện, và phân tích lựa chọn các phương án thay thế trong các quyết định liên đến chuyên môn; cập nhật công nghệ mới, chủ động đổi mới sáng tạo thích ứng với môi trường thay đổi.
b. Kỹ năng mềm:
[PLO9] Hiểu và truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; truyền tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp liên quan đến công nghệ tài chính;
[PLO10] Vận dụng kiến thức đã học để dẫn dắt, khởi nghiệp nói chung và liên quan đến công nghệ tài chính nói riêng nhằm tạo việc làm cho mình và xã hội; thực thi viết báo cáo, đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
c. Kỹ năng ngoại ngữ và tin học
[PLO11] Đạt trình độ tiếng Anh 450 điểm TOEIC quốc tế trở lên hoặc tương đương; Có khả năng sử dụng tiếng Anh phục vụ học tập, nghiên cứu, hoà nhập nhanh với cộng đồng công nghệ tài chính khu vực và quốc tế sau khi ra trường.
[PLO12] Sử dụng thành thạo máy vi tính, thành thạo các công nghệ lập trình cơ bản phục vụ công tác chuyên môn, phân tích số liệu, biên soạn tài liệu báo các và các công việc liên quan.
3.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
[PLO13] Có phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, có ý thức và năng lực hợp tác trong công việc;
[PLO14] Tự định hướng, đưa ra các quyết định liên quan đến công tác chuyên môn và quản lý, đồng thời có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân;
[PLO15] Có năng lực lập kế hoạch, điều phối các nguồn lực trong tổ chức/ doanh nghiệp, phát huy trí tuệ tập thể và đánh giá, cải tiến các hoạt động liên quan đến chuyên môn công nghệ tài chính
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 1
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
7.5 tín chỉ
Giáo dục Quốc phòng
2 tín chỉ
Toán cao cấp 1
3 tín chỉ
Nguyên lý kế toán
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 1
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 2
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Toán cao cấp 2
3 tín chỉ
Tài chính tiền tệ
3 tín chỉ
Kế toán quản trị
3 tín chỉ
Cơ sở dữ liệu (Fintech)
3 tín chỉ
Môn kỹ năng mềm
Môn kỹ năng mềm
1 tín chỉ
Kỹ năng thuyết trình
1 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm
1 tín chỉ
Kỹ năng tạo lập Văn bản tiếng Việt
1 tín chỉ
Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc
1 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp
1 tín chỉ
Kỹ năng giải quyết vấn đề
1 tín chỉ
Kỹ năng tư duy sáng tạo
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 2
3 tín chỉ
Lý thuyết xác suất và thống kê
3 tín chỉ
Tài chính doanh nghiệp
3 tín chỉ
Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế
3 tín chỉ
Lập trình Python (Fintech)
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 3
3 tín chỉ
Lập trình web (Fintech)
3 tín chỉ
Công nghệ tài chính căn bản
3 tín chỉ
Phân tích nghiệp vụ kinh doanh
3 tín chỉ
Học phần tự chọn cơ sở ngành 1
Học phần tự chọn cơ sở ngành 1
3 tín chỉ
Marketing căn bản
3 tín chỉ
Nhập môn khoa học dữ liệu
3 tín chỉ
Thương mại điện tử căn bản
3 tín chỉ
Phát triển các hệ thống thương mại điện tử (Fintech)
3 tín chỉ
Quản lý dự án Fintech
3 tín chỉ
Nhập môn kinh doanh
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 tín chỉ
Tiếng Anh (Course 3 plus)
3 tín chỉ
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý (Fintech)
3 tín chỉ
An toàn bảo mật thông tin (Fintech)
3 tín chỉ
Đầu tư tài chính
3 tín chỉ
Học phần tự chọn cơ sở ngành 2
Học phần tự chọn cơ sở ngành 2
3 tín chỉ
Marketing căn bản
3 tín chỉ
Nhập môn khoa học dữ liệu
3 tín chỉ
Thương mại điện tử căn bản
3 tín chỉ
Phát triển các hệ thống thương mại điện tử (Fintech)
3 tín chỉ
Quản lý dự án Fintech
3 tín chỉ
Nhập môn kinh doanh
3 tín chỉ
Phân tích và lập kế hoạch tài chính
3 tín chỉ
Kinh tế lượng tài chính
3 tín chỉ
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại
3 tín chỉ
Tài chính hành vi
3 tín chỉ
Công nghệ Blockchain và ứng dụng trong tài chính
3 tín chỉ
Đề án Công nghệ tài chính
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 1
Học phần tự chọn chuyên ngành 1
3 tín chỉ
Tài chính quốc tế
3 tín chỉ
Ứng dụng ERP, CRM trong tài chính
3 tín chỉ
Phát triển ứng dụng trên di dộng
3 tín chỉ
Công cụ tài chính phái sinh
3 tín chỉ
Hệ thống thanh toán điện tử
3 tín chỉ
Tài chính xanh
3 tín chỉ
Quản trị rủi ro tài chính
3 tín chỉ
Đổi mới sáng tạo tài chính
3 tín chỉ
Quản lý và ứng dụng cơ sở dữ liệu trong tài chính
3 tín chỉ
Phân tích dữ liệu tài chính quy mô lớn
3 tín chỉ
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính
3 tín chỉ
Học phần tự chọn chuyên ngành 2
Học phần tự chọn chuyên ngành 2
3 tín chỉ
Tài chính quốc tế
3 tín chỉ
Ứng dụng ERP, CRM trong tài chính
3 tín chỉ
Phát triển ứng dụng trên di dộng
3 tín chỉ
Công cụ tài chính phái sinh
3 tín chỉ
Hệ thống thanh toán điện tử
3 tín chỉ
Tài chính xanh
4 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác - Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 2 | Tin học cơ sở 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 3 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng | 7.5 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 5 | Toán cao cấp 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 6 | Nguyên lý kế toán | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 7 | Pháp luật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 8 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 9 | Tiếng anh Course 1 | 4 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 10 | Tin học cơ sở 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 11 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 12 | Toán cao cấp 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 13 | Tài chính tiền tệ | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 14 | Kế toán quản trị | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 15 | Cơ sở dữ liệu (Fintech) | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 16 | Môn kỹ năng mềm | 3 | 2 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 17 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 18 | Tiếng anh Course 2 | 4 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 19 | Lý thuyết xác suất và thống kê | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 20 | Tài chính doanh nghiệp | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 21 | Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 22 | Lập trình Python (Fintech) | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 23 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 24 | Tiếng anh Course 3 | 4 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 25 | Lập trình web (Fintech) | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 26 | Công nghệ tài chính căn bản | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 27 | Phân tích nghiệp vụ kinh doanh | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 28 | Học phần tự chọn cơ sở ngành 1 | 3 | 4 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 29 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 30 | Tiếng Anh (Course 3 plus) | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 31 | Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý (Fintech) | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 32 | An toàn bảo mật thông tin (Fintech) | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 33 | Đầu tư tài chính | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 34 | Học phần tự chọn cơ sở ngành 2 | 3 | 5 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 35 | Phân tích và lập kế hoạch tài chính | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 36 | Kinh tế lượng tài chính | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 37 | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 38 | Tài chính hành vi | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 39 | Công nghệ Blockchain và ứng dụng trong tài chính | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 40 | Đề án Công nghệ tài chính | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 41 | Học phần tự chọn chuyên ngành 1 | 3 | 6 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 42 | Quản trị rủi ro tài chính | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 43 | Đổi mới sáng tạo tài chính | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 44 | Quản lý và ứng dụng cơ sở dữ liệu trong tài chính | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 45 | Phân tích dữ liệu tài chính quy mô lớn | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 46 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 47 | Học phần tự chọn chuyên ngành 2 | 3 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 48 | Khối tốt nghiệp | 6 | 8 | Tốt nghiệp | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
| 49 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 8 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Nhóm 1: Các bộ phận quản lý hệ thống thông tin, quản trị phân tích dữ liệu, quản trị và phân tích rủi ro, quản lý dự án công nghệ tại các định chế tài chính; bộ phát triển công nghệ tài chính, phát triển các giải pháp công nghệ tại các định chế tài chính (ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán).
Nhóm 2: Bộ phận phát triển các giải pháp dịch vụ công nghệ tài chính trong công ty Fintech hoặc tự tạo lập doanh nghiệp khởi nghiệp Fintech riêng cho bản thân.
Nhóm 3: Bộ phận phát triển sản phẩm, dịch vụ tại Công ty công nghệ; bộ phận phân tích tại Công ty bán lẻ, Thương mại điện tử,.
Nhóm 4: Bộ phận công nghệ thông tin, quản lý phát kinh tế số, công nghệ tài chính tại một số cơ quan nhà nước như: Bộ thông tin truyền thông, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ
Nhóm 5: Các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu về tài chính, ngân hàng, công nghệ thông tin trong lĩnh vực tài chính, công nghệ tài chính.
Học phí
_