Tổng quan
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
2.1. Mục tiêu chung (Goals)
Chương trình đào tạo ngành kế toán, chuyên ngành kế toán doanh nghiệp của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thiết kế nhằm đào tạo và cung ứng nguồn nhân lực trình độ đại học ngành kế toán doanh nghiệp trong thời đại hội nhập quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp chương trình có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có bản lĩnh chính trị vững vàng; có kiến thức cơ bản, cơ sở và bổ trợ về kinh tế, kinh doanh và quản lý; có kiến thức và kỹ năng chuyên môn về ngành nghề kế toán, phân tích tài chính và kiểm toán.
2.2. Mục tiêu cụ thể (Program Objectives – POs):
2.2.1. Về kiến thức
- PO1: Vận dụng được các kiến thức khoa học tự nhiên trong học tập, nghiên cứu và thực hiện các hoạt động nghề nghiệp;
- PO2: Vận dụng được các kiến thức cơ sở của ngành kế toán trong hoạt động nghề nghiệp; PO3: Vận dụng được các kiến thức chuyên ngành kế toán để thực thi các quy trình nghiệp vụ kế toán, thuế, kiểm toán;
- PO4: Vận dụng được các nguyên lý và chuẩn mực kế toán quốc tế (tương đương trình độ ACCA và CFA cấp độ căn bản) trong hoạt động nghề nghiệp;
- PO5: Vận dụng được kiến thức chuyên môn về tài chính để xử lý tốt các nghiệp vụ về tài chính, phân tích tài chính và phân tích hoạt động kinh doanh.
2.2.2. Về kỹ năng
- PO6: Vận dụng được các kỹ năng nghề nghiệp (thu thập, xử lý, phân tích, báo cáo thông tin kinh tế, tài chính) để phục vụ hoạt động nghề nghiệp;
- PO7: Vận dụng được các kỹ năng mềm (thuyết trình, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề...) để phục vụ hoạt động nghề nghiệp.
2.2.3. Về thái độ
- PO8: Có phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, chủ động sáng tạo, có ý thức và năng lực hợp tác trong công việc.
2.2.4. Trình độ ngoại ngữ và tin học:
- PO9: Sử dụng được tiếng Anh giao tiếp và chuyên ngành phục vụ công việc, học tập, nghiên cứu;
- PO10: Sử dụng được các công cụ tin học cơ bản và nâng cao (Microsoft office) phục vụ cho công việc, học tập và nghiên cứu.
Chuẩn đầu vào
Là người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; tham dự và trúng tuyển (đạt yêu cầu đầu vào) trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy với một trong các Tổ hợp môn thi/bài thi: Toán, Lý, Hóa (khối A) hoặc Toán, Lý, Anh (khối A) hoặc Văn, Toán, Anh (khối Dư); Hoặc các phương án tuyển sinh riêng theo qui định của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (nếu có).
Chuẩn đầu ra
2. CHUẨN ĐẦU RA
2.1. Chuẩn về kiến thức
- LO1: Nắm vững các kiến thức đại cương về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, và vận dụng các kiến thức này trong học tập, nghiên cứu và thực hiện các hoạt động nghề nghiệp; LO2; Nắm vững các kiến thức cơ sở của ngành kế toán và vận dụng các kiến thức này trong hoạt động nghề nghiệp;
- LQ3: Nắm vững và vận dụng các kiến thức chuyên ngành để thực thi các quy trình nghiệp vụ thuế, kế toán;
- LO4: Nắm vững và vận dụng các kiến thức chuyên ngành để thực thi các quy trình nghiệp vụ kiểm toán;
- LO5: Nắm vững và vận dụng kiến thức chuyên môn để xử lý tốt các nghiệp vụ về thuế, tài chính, phân tích tài chính và phân tích hoạt động kinh doanh;
- LO6: Nắm vững các nguyên lý và chuẩn mực kế toán quốc tế (tương đương trình độ ACCA và CFA cấp độ căn bản).
2.2. Chuẩn về kỹ năng
2.2.1. Kỹ năng nghề nghiệp
- L07: Kỹ năng lập chứng từ kế toán, ghi sổ kế toán, lập báo cáo kế toán, thực hiện quy trình nghiệp vụ kế toán;
- LO8: Kỹ năng lập dự toán, phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận, định giá bán sản phẩm, ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra quyết định quản trị; LO9: Kỹ năng phát hiện gian lận, sai sót trong kế toán, lập kế hoạch, thực hiện và lập báo cáo về kiểm toán, thực hiện quy trình nghiệp vụ kiểm toán;
- LO10: Kỹ năng khai báo, lập các bản kê khai thuế, quyết toán thuế, thực hiện các nghiệp vụ về thuế:
- LO11: Kỹ năng đọc, phân tích báo cáo tài chính và phân tích hoạt động kinh doanh;
- LO12: Kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán (sử dụng phần mềm kế toán, phần mềm exel...);
- LO13: Kỹ năng tạo lập vốn, sử dụng vốn và quản trị tài chính doanh nghiệp; LO14: Kỹ năng xử lý các giao dịch kinh tế - tài chính phát sinh theo chuẩn quốc tế về kế toán (tương đương trình độ ACCA và CFA – cấp độ căn bản).
2.2.2. Kỹ năng mềm
- LO15: Kỹ năng giao tiếp: giao tiếp và thuyết trình tốt thể hiện qua việc trình bày rõ ràng, tự tin và thuyết phục các vấn đề liên quan đến chuyên môn nghiệp vụ và các vấn đề kinh tế xã hội;
- LO16: Kỹ năng làm việc nhóm: biết thành lập và tổ chức tốt công việc theo nhóm;
- LO17: Có các kỹ năng cá nhân và phẩm chất nghề nghiệp trong việc giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, lập kế hoạch và tổ chức công việc;
- LO18: Đạt trình độ tiếng Anh 450 điểm TOEIC quốc tế;
- LO19: Có khả năng sử dụng tiếng Anh phục vụ học tập, nghiên cứu, hoà nhập nhanh với cộng đồng công nghệ thông tin khu vực và quốc tế sau khi ra trường.
2.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm
- LO20: Có phẩm chất đạo đức, ý thức nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, chủ động sáng tạo, có ý thức và năng lực hợp tác trong công việc;
- LO21: Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; LO22: Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề nghiệp vụ và kỹ thuật phức tạp về kế toán, kiểm toán và tài chính;
- LO23: Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể và đánh giá, cải tiến các hoạt động chuyên môn.
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
3 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 1
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
7.5 tín chỉ
Giáo dục Quốc phòng
2 tín chỉ
Toán cao cấp 1
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
3 tín chỉ
Kinh tế vi mô 1
2 tín chỉ
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 1
2 tín chỉ
Tin học cơ sở 3
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 2
2 tín chỉ
Toán cao cấp 2
3 tín chỉ
Lý thuyết xác suất và thống kê
3 tín chỉ
Kinh tế vĩ mô 1
2 tín chỉ
Luật kinh doanh
3 tín chỉ
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7)
1 tín chỉ
Kỹ năng thuyết trình
1 tín chỉ
Kỹ năng làm việc nhóm
1 tín chỉ
Kỹ năng tạo lập Văn bản tiếng Việt
1 tín chỉ
Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc
1 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp
1 tín chỉ
Kỹ năng giải quyết vấn đề
1 tín chỉ
Kỹ năng tư duy sáng tạo
3 tín chỉ
Tài chính tiền tệ
2 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 2
3 tín chỉ
Nguyên lý thống kê kính tế
3 tín chỉ
Nguyên lý kế toán
3 tín chỉ
Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế
2 tín chỉ
Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 tín chỉ
Tiếng anh Course 3
3 tín chỉ
Kế toán quản trị 1
4 tín chỉ
Kế toán tài chính 1
3 tín chỉ
Quản trị tài chính doanh nghiệp
2 tín chỉ
Hệ thống thông tin kế toán
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2 tín chỉ
Tiếng Anh (Course 3 plus)
6 tín chỉ
Học phần tự chọn 1
Học phần tự chọn 1
2 tín chỉ
Ngân hàng và nghiệp vụ ngân hàng
2 tín chỉ
Đổi mới sáng tạo trong Tài chính Kế toán
2 tín chỉ
Định giá doanh nghiệp
2 tín chỉ
Phân tích hoạt động kinh doanh
2 tín chỉ
Thương mại điện tử
2 tín chỉ
Quản trị bán hàng
4 tín chỉ
Kế toán tài chính 2
3 tín chỉ
Kế toán quản trị 2
3 tín chỉ
Kiểm toán căn bản
3 tín chỉ
Công nghệ và dữ liệu kế toán
3 tín chỉ
CFA
3 tín chỉ
Phân tích tài chính doanh nghiệp
4 tín chỉ
Thuế và kế toán thuế
2 tín chỉ
Kế toán ngân hàng thương mại
3 tín chỉ
Đầu tư tài chính
3 tín chỉ
ACCA
2 tín chỉ
Kế toán hành chính sự nghiệp
2 tín chỉ
Kế toán máy
3 tín chỉ
Kiểm toán tài chính
6 tín chỉ
Học phần tự chọn 2
Học phần tự chọn 2
2 tín chỉ
Kế toán xuất nhập khẩu
2 tín chỉ
Ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính
2 tín chỉ
Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế - IFRS
2 tín chỉ
Kiểm toán nội bộ
2 tín chỉ
Kiểm toán hoạt động
2 tín chỉ
Pháp luật kế toán, kiểm toán.
2 tín chỉ
Kế toán doanh nghiệp BCVT
2 tín chỉ
Kế toán doanh nghiệp xây lắp
2 tín chỉ
Kế toán doanh nghiệp dịch vụ
6 tín chỉ
Khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế tốt nghiệp
Khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế tốt nghiệp
6 tín chỉ
Khóa luận tốt nghiệp
2 tín chỉ
Kế toán xuất nhập khẩu
2 tín chỉ
Ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính
2 tín chỉ
Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế - IFRS
2 tín chỉ
Kiểm toán nội bộ
2 tín chỉ
Kiểm toán hoạt động
2 tín chỉ
Pháp luật kế toán, kiểm toán.
2 tín chỉ
Kế toán doanh nghiệp BCVT
2 tín chỉ
Kế toán doanh nghiệp xây lắp
2 tín chỉ
Kế toán doanh nghiệp dịch vụ
4 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triết học Mác - Lênin | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 2 | Tin học cơ sở 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 3 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng | 7.5 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 5 | Toán cao cấp 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 6 | Pháp luật đại cương | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 7 | Kinh tế vi mô 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 8 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 9 | Tiếng anh Course 1 | 4 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 10 | Tin học cơ sở 3 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 11 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 12 | Toán cao cấp 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 13 | Lý thuyết xác suất và thống kê | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 14 | Kinh tế vĩ mô 1 | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 15 | Luật kinh doanh | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 16 | Kiến thức các môn kĩ năng (chọn 3/7) | 3 | 2 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 17 | Tài chính tiền tệ | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 18 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 19 | Tiếng anh Course 2 | 4 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 20 | Nguyên lý thống kê kính tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 21 | Nguyên lý kế toán | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 22 | Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 23 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 24 | Tiếng anh Course 3 | 4 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 25 | Kế toán quản trị 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 26 | Kế toán tài chính 1 | 4 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 27 | Quản trị tài chính doanh nghiệp | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 28 | Hệ thống thông tin kế toán | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 29 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 30 | Tiếng Anh (Course 3 plus) | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 31 | Học phần tự chọn 1 | 6 | 5 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 32 | Kế toán tài chính 2 | 4 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 33 | Kế toán quản trị 2 | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 34 | Kiểm toán căn bản | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 35 | Công nghệ và dữ liệu kế toán | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 36 | CFA | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 37 | Phân tích tài chính doanh nghiệp | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 38 | Thuế và kế toán thuế | 4 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 39 | Kế toán ngân hàng thương mại | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 40 | Đầu tư tài chính | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 41 | ACCA | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 42 | Kế toán hành chính sự nghiệp | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 43 | Kế toán máy | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 44 | Kiểm toán tài chính | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 45 | Học phần tự chọn 2 | 6 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 46 | Khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế tốt nghiệp | 6 | 8 | Tự chọn | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
| 47 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 8 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp sinh viên có đủ năng lực để đảm nhận các vị trí công việc sau:
(a) Có khả năng đảm nhận tốt các vị trí tại các bộ phận chức năng kế toán ở doanh nghiệp trong và ngoài nước, các Bộ, ngành và các cơ quan nhà nước; các đơn vị liên doanh liên kết; các ngân hàng hoặc các tổ chức khác; hành nghề kế toán tại các công ty tư vấn kế toán chuyên nghiệp;
(b) Đủ kỹ năng đảm đương hoặc tham gia các hoạt động hoạch định chính sách kế toán/tài chính, và tổ chức công tác kế toán tại các doanh nghiệp;
(c) Có khả năng đảm nhận tốt vị trí trợ lý kiểm toán, kiểm toán viên, nhân viên tư vấn thuế, tư vấn tài chính trong các công ty kiểm toán và tư vấn tài chính chuyên nghiệp.
(d) Có khả năng tự tạo lập doanh nghiệp trong lĩnh vực kế toán và tìm kiến cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân;
(e) Có khả năng trở thành cán bộ nghiên cứu, cán bộ giảng dạy về kế toán, kiểm toán tại các Viện, Trung tâm nghiên cứu, các cơ sở đào tạo.
Học phí
_