Tổng quan
PO1: Sinh viên tốt nghiệp sẽ áp dụng kiến thức và kỹ năng của mình để đạt được thành công trong sự nghiệp và/hoặc học tập lên bậc sau đại học để lấy bằng cấp cao hơn.
PO2: Sinh viên tốt nghiệp sẽ giải quyết vấn đề một cách sáng tạo, giao tiếp hiệu quả và hoạt động thành công trong các nhóm đa ngành đa dạng và toàn diện.
PO3: Sinh viên tốt nghiệp sẽ cư xử có đạo đức và trách nhiệm, sẽ luôn được cập nhật thông tin thông qua giáo dục liên tục và sẽ tham gia đầy đủ vào các hoạt động nghề nghiệp và xã hội.
PO4: Sinh viên tốt nghiệp sẽ áp dụng các lý thuyết và kỹ thuật, công nghệ bảo mật hiện đại và phù hợp để bảo vệ hạ tầng máy tính, mạng, dữ liệu, quy trình và người dùng khỏi các nguy cơ, tấn công và xâm nhập.
Chuẩn đầu vào
Chuẩn đầu ra
Cấu trúc chương trình các chuyên ngành (Tiến trình học tập theo học chế tín chỉ )
Học phần tự chọn 1
Học phần tự chọn 2
Học phần tự chọn 1
Học phần tự chọn 2
| STT | Tên học phần | Số tín chỉ | Học kỳ | Loại học phần | Khối kiến thức | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập môn tin học và ATTT | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 2 | Tiếng Anh (Course 1_CLC) | 8 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 3 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng | 7.5 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 5 | Giải tích 1 | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 6 | Đại số | 3 | 1 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 7 | Tiếng Anh (Course 2_CLC) | 8 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 8 | Giáo dục thể chất 2 | 2 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 9 | Kỹ năng thuyết trình | 1 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 10 | Mạng máy tính | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 11 | Giải tích 2 | 3 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 12 | Vật lý ứng dụng | 4 | 2 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 13 | Tiếng Anh (Course 3_CLC) | 8 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 14 | Kỹ năng làm việc nhóm | 1 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 15 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 16 | Kiến trúc máy tính và hệ điều hành | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 17 | Cơ sở An toàn thông tin | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 18 | Xác suất thống kê | 3 | 3 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 19 | Triết học Mác - Lênin | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 20 | Kỹ năng tạo lập Văn bản tiếng Việt | 1 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 21 | Python cho An toàn thông tin | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 22 | Toán rời rạc 1 | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 23 | Lập trình hướng đối tượng | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 24 | Hệ điều hành Windows và Linux/Unix | 3 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 25 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 2 | 4 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 26 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 27 | Điện tử số | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 28 | Cơ sở dữ liệu | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 29 | Hợp ngữ và dịch ngược | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 30 | Lập trình web | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 31 | Mật mã học cơ sở | 3 | 5 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 32 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 33 | Nhập môn công nghệ phần mềm | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 34 | Nhập môn trí tuệ nhân tạo | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 35 | Thực tập cơ sở | 4 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 36 | Thực tập cơ sở | 4 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 37 | An toàn ứng dụng web và cơ sở dữ liệu | 3 | 6 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 38 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 39 | Quản lý và đánh giá an toàn thông tin | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 40 | An toàn mạng nâng cao | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 41 | Phân tích mã độc | 3 | 7 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 42 | Học phần tự chọn 1 | 3 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 43 | Học phần tự chọn 2 | 2 | 7 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 44 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 45 | Kiểm thử xâm nhập | 3 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 46 | Giám sát an toàn mạng | 3 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 47 | Học phần tự chọn 1 | 3 | 8 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 48 | Học phần tự chọn 2 | 2 | 8 | Tự chọn | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Chung |
| 49 | Pháp luật đại cương | 2 | 8 | Bắt buộc | Kiến thức giáo dục đại cương | Chung |
| 50 | Thực tập tốt nghiệp | 8 | 9 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
| 51 | Đồ án tốt nghiệp | 8 | 9 | Bắt buộc | Thực tập và tốt nghiệp | Chung |
Nghề nghiệp
- Cán bộ kỹ thuật, quản lý, điều hành trong các lĩnh vực an toàn thông tin, an ninh mạng, công nghệ thông tin (CNTT) (Technical, managerial and executive officers in information security, cyber security and information technology sectors);
- Quản trị viên bảo mật mạng, máy chủ, hệ điều hành và cơ sở dữ liệu; chuyên viên phân tích, tư vấn, thiết kế hệ thống thông tin đảm bảo an toàn; chuyên viên kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho mạng và hệ thống; chuyên viên rà quét lỗ hổng, điểm yếu; chuyên viên phân tích, điều tra số xử lý sự cố an toàn thông tin, an ninh mạng (Network, server, operating system and database security administrators; information system security analysts, consultants, designers; network and system assessment specialists; weakness and vulnerability scanning specialists; digital forensics and incident handling specialists).
- Lập trình viên phát triển các ứng dụng đảm bảo an toàn thông tin cũng như các ứng dụng thông thường (Programmers for developing secure software applications as well as common software applications);
- Cán bộ nghiên cứu, cán bộ giảng dạy về an toàn thông tin, CNTT tại các viện, trung tâm nghiên cứu và các cơ sở đào tạo (Researchers and lecturers of information security, information technology at research centers and training institutions);
- Có thể tiếp tục học tiếp lên trình độ sau đại học ở trong nước và nước ngoài (Continue to study to graduate levels in Vietnam and abroad);
- Có đủ kiến thức và kỹ năng để dự thi các chứng chỉ quốc tế về an toàn thông tin, an ninh mạng, gồm Chứng chỉ hacker mũ trắng (CEH), các Chứng chỉ bảo mật của CompTIA, như Comptia Linux+, Comptia Network+, Comptia Security+.