• 8480101
  • 1,5 - 02 năm
  • Mùa thu
  • Hà Nội

Tổng quan

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Khoa học máy tính của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thiết kế nhằm đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ tương xứng với trình độ đào tạo bậc thạc sĩ; có khả năng học tập suốt đời; có khả năng sáng tạo và thích nghi với môi trường làm việc đa ngành; có ý thức trách nhiệm nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội và hội nhập quốc tế.

Mục tiêu cụ thể:

Cụ thể, chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Khoa học máy tính của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông hướng tới các mục tiêu sau:

PO1: Học viên tốt nghiệp có khả năng áp dụng kiến ​​thức và kỹ năng của mình để phát triển sự nghiệp và/hoặc lấy được bằng cấp cao hơn.

(Graduates will apply their knowledge and skills to build their careers and/or obtain an advanced degree).

PO2: Học viên tốt nghiệp sẽ cư xử có đạo đức và có trách nhiệm, đồng thời sẽ luôn được cập nhật thông tin, tham gia đầy đủ vào nghề nghiệp và xã hội của họ.

(Graduates will behave ethically and responsibly, and will remain informed and involved as full participants in their profession and society).

PO3: Học viên tốt nghiệp sẽ giao tiếp hiệu quả và hoạt động thành công với tư cách là người lãnh đạo hoặc thành viên chính trong các nhóm đa ngành.

(Graduates will communicate effectively, and successfully function as a leader or key member in multi-disciplinary teams).

PO4: Học viên tốt nghiệp sẽ làm việc chuyên nghiệp với tư cách là chuyên gia trong các dự án nghiên cứu hoặc ứng dụng trong các lĩnh vực sau: khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, phát triển phần mềm.

(Graduates will work professionally as an expert in research or development projects of computer science, data science, artificial intelligence, software development).

Chuẩn đầu ra

Chuẩn đầu ra (PLOs) Mức độ năng lực Các chỉ báo (PIs)
PLO1. Khả năng tích hợp kiến thức và phân tích quản trị kinh doanh hiện đại

Người học có khả năng tích hợp kiến thức quản trị kinh doanh hiện đại để phân tích, đánh giá và phát triển các giải pháp quản trị sáng tạo cho các vấn đề kinh doanh trong môi trường số và hội nhập quốc tế.

C6, P4

PI1.1 – Phân tích và đánh giá có hệ thống bối cảnh kinh doanh
Người học phân tích và đánh giá một cách có hệ thống bối cảnh, xu hướng và vấn đề kinh doanh phức tạp trong môi trường số và hội nhập quốc tế, làm rõ nguyên nhân, mối quan hệ và tác động đa chiều đến hoạt động quản trị doanh nghiệp.

PI1.2 – Phát triển giải pháp quản trị sáng tạo dựa trên tích hợp kiến thức quản trị kinh doanh
Người học tích hợp kiến thức quản trị kinh doanh, dữ liệu và công cụ phân tích hiện đại để đề xuất và phát triển các giải pháp quản trị mới hoặc cải tiến, phù hợp với bối cảnh thực tiễn và có tính khả thi trong doanh nghiệp.

PI1.3 – Vận dụng giải pháp vào việc ra quyết định quản trị
Người học vận dụng các giải pháp quản trị đã phát triển để lập luận, lựa chọn và bảo vệ quyết định quản trị trong các tình huống kinh doanh thực tế hoặc mô phỏng, thể hiện năng lực thực hành nghề nghiệp ở mức độ cao và độc lập.

PLO2. Quản trị chiến lược và phát triển kinh doanh

Người học có khả năng xây dựng và triển khai chiến lược, đề xuất các giải pháp phát triển kinh doanh hiệu quả.

C5, P4

PI2.1 - Phân tích và đánh giá môi trường chiến lược
Phân tích và đánh giá bối cảnh cạnh tranh, nguồn lực và năng lực cốt lõi của tổ chức để xây dựng hoặc điều chỉnh chiến lược kinh doanh phù hợp.

PI2.2 - Xây dựng và lựa chọn phương án chiến lược và giải pháp phát triển kinh doanh
Vận dụng thành thạo các mô hình và công cụ quản trị chiến lược hiện đại để xây dựng và lựa chọn các phương án chiến lược và giải pháp phát triển kinh doanh phù hợp.

PI2.3 - Triển khai, theo dõi và điều chỉnh chiến lược
Triển khai và đề xuất biện pháp theo dõi, đánh giá hiệu quả thực hiện hiệu quả chiến lược kinh doanh của tổ chức.

PLO3. Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Người học có khả năng thiết kế các mô hình kinh doanh đổi mới sáng tạo và dự án khởi nghiệp phù hợp với kinh tế số và nhu cầu thị trường, thể hiện tinh thần chủ động, sáng tạo và sẵn sàng chấp nhận rủi ro.

C5, P3, A3

PI3.1 – Nhận thức & đánh giá
Người học phân tích và đánh giá được các mô hình kinh doanh đổi mới sáng tạo và xu hướng khởi nghiệp trong bối cảnh kinh tế số, trên cơ sở nhu cầu thị trường và điều kiện thực tiễn của doanh nghiệp.

PI3.2 – Kỹ năng thực hành ở mức cao
Người học vận dụng linh hoạt các công cụ đổi mới sáng tạo để thiết kế mô hình kinh doanh hoặc dự án khởi nghiệp.

PI3.3 – Thái độ và trách nhiệm nghề nghiệp
Người học thể hiện tinh thần chủ động, sáng tạo và sẵn sàng chấp nhận rủi ro có kiểm soát, tuân thủ đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội trong quá trình phát triển mô hình kinh doanh hoặc dự án khởi nghiệp.

PLO4. Lãnh đạo và quản trị chuyển đổi số

Người học có khả năng quản trị quá trình chuyển đổi số nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.

C5, P4

PI4.1 – Phân tích và đánh giá chuyển đổi số
Người học phân tích và đánh giá được mức độ sẵn sàng chuyển đổi số của tổ chức, nhận diện cơ hội, thách thức và rủi ro trong quá trình chuyển đổi số.

PI4.2 – Lãnh đạo quá trình chuyển đổi số
Người học có khả năng lãnh đạo, điều hành quá trình chuyển đổi số nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.

PLO5. Ra quyết định quản trị có trách nhiệm và hướng tới phát triển bền vững

Người học có khả năng vận dụng các công cụ phân tích để ra quyết định quản trị có trách nhiệm và hướng tới phát triển bền vững.

P4, A3

PI5.1 – Vận dụng thành thạo các công cụ phân tích
Người học vận dụng thành thạo các công cụ phân tích để ra quyết định quản trị trong các tình huống kinh doanh cụ thể.

PI5.2 – Thể hiện thái độ cam kết và trách nhiệm nghề nghiệp
Người học thể hiện thái độ cam kết và trách nhiệm nghề nghiệp khi ra quyết định quản trị, tuân thủ chuẩn mực đạo đức, tôn trọng lợi ích các bên liên quan và chủ động cân nhắc tác động xã hội – môi trường trong hoạt động kinh doanh hướng tới phát triển bền vững.

Cấu trúc chương trình

3 tín chỉ
Triết học
2 tín chỉ
Công cụ toán cho công nghệ thông tin
2 tín chỉ
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2 tín chỉ
Thuật toán nâng cao
3 tín chỉ
Nhận dạng mẫu
3 tín chỉ
Dữ liệu lớn
3 tín chỉ
Tự chọn cơ sở ngành A1

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Tìm kiếm và truy xuất thông tin
3 tín chỉ
Các kỹ thuật tối ưu
3 tín chỉ
Phương pháp phân tích số liệu thống kê
3 tín chỉ
Nhận dạng mẫu
3 tín chỉ
Khai phá dữ liệu nâng cao
3 tín chỉ
Các mô hình lập trình tiên tiến
3 tín chỉ
Tính toán phân tán
3 tín chỉ
Hệ điều hành mạng
6 tín chỉ
Chuyên đề nghiên cứu KHMT 1
3 tín chỉ
Khai phá tri thức và phân tích dữ liệu
3 tín chỉ
Các mô hình ngôn ngữ lớn
3 tín chỉ
Lý thuyết học sâu
6 tín chỉ
Chuyên đề nghiên cứu KHMT 2
3 tín chỉ
Tự chọn chuyên ngành B1

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Thị giác máy tính
3 tín chỉ
Học sâu tăng cường
3 tín chỉ
Mô hình hóa và dự báo chuỗi thời gian
3 tín chỉ
Mô hình xác suất và suy diễn
3 tín chỉ
Tự chọn chuyên ngành B2

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Thị giác máy tính
3 tín chỉ
Học sâu tăng cường
3 tín chỉ
Mô hình hóa và dự báo chuỗi thời gian
3 tín chỉ
Mô hình xác suất và suy diễn
15 tín chỉ
Luận văn tốt nghiệp
3 tín chỉ
Triết học
2 tín chỉ
Công cụ toán cho công nghệ thông tin
2 tín chỉ
Phương pháp nghiên cứu khoa học
2 tín chỉ
Thuật toán nâng cao
3 tín chỉ
Nhận dạng mẫu
3 tín chỉ
Dữ liệu lớn
3 tín chỉ
Tự chọn cơ sở ngành A1

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Tìm kiếm và truy xuất thông tin
3 tín chỉ
Các kỹ thuật tối ưu
3 tín chỉ
Phương pháp phân tích số liệu thống kê
3 tín chỉ
Các hệ thống CSDL
3 tín chỉ
Khai phá dữ liệu nâng cao
3 tín chỉ
Các mô hình lập trình tiên tiến
3 tín chỉ
Tính toán phân tán
3 tín chỉ
Hệ điều hành mạng
3 tín chỉ
Tự chọn cơ sở ngành A2

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Tìm kiếm và truy xuất thông tin
3 tín chỉ
Các kỹ thuật tối ưu
3 tín chỉ
Phương pháp phân tích số liệu thống kê
3 tín chỉ
Các hệ thống CSDL
3 tín chỉ
Khai phá dữ liệu nâng cao
3 tín chỉ
Các mô hình lập trình tiên tiến
3 tín chỉ
Tính toán phân tán
3 tín chỉ
Hệ điều hành mạng
3 tín chỉ
Tự chọn cơ sở ngành A3

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Tìm kiếm và truy xuất thông tin
3 tín chỉ
Các kỹ thuật tối ưu
3 tín chỉ
Phương pháp phân tích số liệu thống kê
3 tín chỉ
Các hệ thống CSDL
3 tín chỉ
Khai phá dữ liệu nâng cao
3 tín chỉ
Các mô hình lập trình tiên tiến
3 tín chỉ
Tính toán phân tán
3 tín chỉ
Hệ điều hành mạng
3 tín chỉ
Khai phá tri thức và phân tích dữ liệu
3 tín chỉ
Các mô hình ngôn ngữ lớn
3 tín chỉ
Tự chọn chuyên ngành B1

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Phân tích dữ liệu đa phương tiện
3 tín chỉ
Phát triển các ứng dụng AI
3 tín chỉ
Hệ thống thông tin tác tử
3 tín chỉ
Mô hình hóa và mô phỏng các hệ thống phức tạp
3 tín chỉ
Các hệ thống IoT hiện đại
3 tín chỉ
Công nghệ phần mềm nhúng
3 tín chỉ
Các hệ thống khuyến nghị nâng cao
3 tín chỉ
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh
3 tín chỉ
Tự chọn chuyên ngành B2

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Phân tích dữ liệu đa phương tiện
3 tín chỉ
Phát triển các ứng dụng AI
3 tín chỉ
Hệ thống thông tin tác tử
3 tín chỉ
Mô hình hóa và mô phỏng các hệ thống phức tạp
3 tín chỉ
Các hệ thống IoT hiện đại
3 tín chỉ
Công nghệ phần mềm nhúng
3 tín chỉ
Các hệ thống khuyến nghị nâng cao
3 tín chỉ
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh
3 tín chỉ
Tự chọn chuyên ngành B3

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Phân tích dữ liệu đa phương tiện
3 tín chỉ
Phát triển các ứng dụng AI
3 tín chỉ
Hệ thống thông tin tác tử
3 tín chỉ
Mô hình hóa và mô phỏng các hệ thống phức tạp
3 tín chỉ
Các hệ thống IoT hiện đại
3 tín chỉ
Công nghệ phần mềm nhúng
3 tín chỉ
Các hệ thống khuyến nghị nâng cao
3 tín chỉ
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh
3 tín chỉ
Tự chọn chuyên ngành B4

Các học phần tự chọn

3 tín chỉ
Phân tích dữ liệu đa phương tiện
3 tín chỉ
Phát triển các ứng dụng AI
3 tín chỉ
Hệ thống thông tin tác tử
3 tín chỉ
Mô hình hóa và mô phỏng các hệ thống phức tạp
3 tín chỉ
Các hệ thống IoT hiện đại
3 tín chỉ
Công nghệ phần mềm nhúng
3 tín chỉ
Các hệ thống khuyến nghị nâng cao
3 tín chỉ
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh
3 tín chỉ
Lý thuyết học sâu
6 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
9 tín chỉ
Đề án tốt nghiệp

Cơ hội nghề nghiệp

Học viên sau khi tốt nghiệp thạc sĩ ngành Khoa học máy tính có thể đảm nhận các vị trí và/hoặc công việc sau:

Trưởng nhóm, thành viên chủ chốt trong các dự án nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực Khoa học dữ liệu, khoa học máy tính, công nghệ thông tin.

Khởi nghiệp trong lĩnh vực khoa học dữ liệu, khoa học máy tính, công nghệ thông tin và các lĩnh vực liên quan.

Cán bộ kỹ thuật, quản lý, điều hành trong các lĩnh vực khoa học dữ liệu, khoa học máy tính, công nghệ thông tin.

Cán bộ nghiên cứu, cán bộ giảng dạy về khoa học dữ liệu, khoa học máy tính, công nghệ thông tin tại các viện, trung tâm nghiên cứu và các cơ sở đào tạo.

Học viên học tiếp lên bậc sau đại học để lấy bằng tiến sĩ, hoặc các bằng cấp khác cao hơn ở trong nước và nước ngoài.

Học phí

Điều kiện tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh:

- Có bằng tốt nghiệp đại học các ngành phù hợp theo quy định tại Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông;

- Có năng lực tiếng Anh từ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông;

- Các điều kiện khác theo quy định tại Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.

Yêu cầu đầu vào: Đã tham dự kỳ tuyển sinh trình độ thạc sĩ của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông và đủ điều kiện xét trúng tuyển trong kỳ tuyển sinh.

Quy trình nhập học

Tài liệu đào tạo